Tất cả liệu trình tại Mio Clinic, kèm giá
Mio Clinic có 52 liệu trình thuộc 8 danh mục. Mỗi trang giải thích liệu trình là gì, phù hợp với ai, cách thực hiện, thời gian, thời gian phục hồi, hướng dẫn chăm sóc sau điều trị của phòng khám và bảng giá đầy đủ (KRW, chưa bao gồm VAT, cùng một mức giá cho mọi người).
Nâng cơ & săn chắc da
Ultherapy Prime, Thermage, Shurink, Oligio, InMode, ONDA
| Liệu trình | Thời gian | Thời gian phục hồi | Từ (chưa gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| Ultherapy Prime | 60–90 phút, bao gồm thời gian ủ kem gây tê (khoảng 30 phút ủ tê, 30–45 phút điều trị với 300 shot) | Không có | 399.000 won |
| Thermage | 60–90 phút (kem gây tê không bắt buộc; đa số người không cần) | Không có | 1.190.000 won |
| InMode (FX / Forma) | FX khoảng 4 phút mỗi vùng (khoảng 10 phút cho toàn mặt), Forma khoảng 6 phút, FX + Forma khoảng 20 phút | Khoảng 3 ngày | 59.000 won |
| Shurink | 20–30 phút với 300 shot, 30–40 phút với 600 shot | Không có | 39.000 won |
| Oligio | 30–40 phút | Không có | 349.000 won |
| ONDA Coolwaves | 20–40 phút tùy vùng | Không có | 99.000 won |
| Soprano Titanium (nâng cơ) | 20–30 phút | Không có | 250.000 won |
Botox & tạo đường nét
Botox xóa nhăn, gọn hàm và Skin Botox, tiêm tan mỡ
| Liệu trình | Thời gian | Thời gian phục hồi | Từ (chưa gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| Botox xóa nếp nhăn | 10–15 phút | Không có | 15.000 won |
| Botox gọn hàm (cơ cắn) | 10–15 phút | Không có | 35.000 won |
| Skin Botox | 15–20 phút, có dùng kem gây tê | Không có | 99.000 won |
| Botox vùng đặc biệt | 10–15 phút | Không có | 19.000 won |
| V-Shurink | 20–30 phút | Không có | 59.000 won |
| V-Olet (tiêm tan mỡ) | 15–20 phút | Khoảng 10 ngày | 239.000 won |
| Tiêm tan mỡ mặt | 10–15 phút | Khoảng 1 ngày | 149.000 won |
Skin booster & filler
Rejuran, JUVELOOK, tiêm skin booster, filler, Radiesse, exosome
| Liệu trình | Thời gian | Thời gian phục hồi | Từ (chưa gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| Rejuran Healer | Khoảng 30 phút, cộng 30 phút ủ kem gây tê | Khoảng 2 ngày | 99.000 won |
| Rejuran môi | 15 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 2 ngày | 179.000 won |
| JUVELOOK Skin Booster | 30 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 3 ngày | 109.000 won |
| JUVELOOK Volume | 30–40 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 5 ngày | 249.000 won |
| Filler axit hyaluronic | 20–30 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 3 ngày | 99.000 won |
| Radiesse | 30 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 3 ngày | 790.000 won |
| D-Classy | 20–30 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 2 ngày | 500.000 won |
| Re2O | 30 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 2 ngày | 500.000 won |
| Fillmed NCTF 135HA | 20–30 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 1 ngày | 129.000 won |
| Exosome ASCE+ | 20–30 phút (thường được thêm vào một liệu trình khác) | Khoảng 1 ngày | 189.000 won |
| Tiêm skin booster (Mulgwang) | 20–30 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 1 ngày | 59.000 won |
| Lilied M | 20 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 2 ngày | 149.000 won |
| Hilo Wave | 20–30 phút, cộng thời gian gây tê | Khoảng 1 ngày | 500.000 won |
| MiraCell (liệu trình tế bào gốc) | 60 phút | Khoảng 1 ngày | 790.000 won |
| Hyaluronidase (tiêm tan filler) | 10–15 phút | Khoảng 3 ngày | 50.000 won |
Mụn, sẹo & lỗ chân lông
Potenza, laser Capri, Gold PTT, lấy nhân mụn
| Liệu trình | Thời gian | Thời gian phục hồi | Từ (chưa gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| Potenza (lăn kim RF) | 30 phút, cộng 30 phút ủ kem gây tê | Khoảng 2 ngày | 117.273 won |
| Laser Capri (1450nm) | 15–20 phút | Khoảng 1 ngày | 59.000 won |
| Gold PTT | 45–60 phút | Khoảng 1 ngày | 139.000 won |
| Tiêm kháng viêm (mụn) | 5 phút | Không có | 5.000 won |
| Lấy nhân mụn | 15–30 phút | Khoảng 1 ngày | 49.000 won |
Sắc tố & da đỏ
PicoSure, V-Laser
| Liệu trình | Thời gian | Thời gian phục hồi | Từ (chưa gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| PicoSure | 15–20 phút (toning toàn mặt) | Không có | 39.000 won |
| V-Laser (mạch máu / Genesis) | 15–20 phút | Khoảng 1 ngày | 59.000 won |
Peel & chăm sóc da
LDM, Aqua Peel, peel, liệu pháp lạnh (cryo)
| Liệu trình | Thời gian | Thời gian phục hồi | Từ (chưa gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| LDM (Local Dynamic Micro-massage) | 6 hoặc 12 phút (khoảng 30 phút tính cả làm sạch da) | Không có | 39.000 won |
| Aqua Peel | 20–30 phút | Không có | 39.000 won |
| LaLa Peel | 20 phút | Không có | 69.000 won |
| Pink Peel | 20 phút | Không có | 89.000 won |
| Black Peel | 20 phút | Không có | 49.000 won |
| Aladdin Peel | 20 phút | Khoảng 3 ngày | 89.000 won |
| Liệu pháp lạnh (Cryo) | 10 phút | Không có | 39.000 won |
| Peel PHA (Aqua Tox) | 20 phút | Không có | 109.000 won |
| Liệu trình làm sáng da bằng vitamin | 20–30 phút | Không có | 49.000 won |
Lông, nốt ruồi & mồ hôi
Triệt lông bằng laser, xóa nốt ruồi, Botox trị tăng tiết mồ hôi
| Liệu trình | Thời gian | Thời gian phục hồi | Từ (chưa gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| Triệt lông bằng laser (Soprano Titanium) | Nách 10 phút; toàn bộ chân 40 phút; toàn thân 90 phút | Không có | 10.000 won |
| Xóa nốt ruồi và mụn cóc | 5–20 phút tùy số lượng | Khoảng 10 ngày | 10.000 won |
| Botox trị tăng tiết mồ hôi | 15–20 phút (có kem gây tê cho lòng bàn tay) | Không có | 79.000 won |
Cơ thể
InMode cơ thể, ONDA, Botox cơ thể, tiêm tan mỡ
| Liệu trình | Thời gian | Thời gian phục hồi | Từ (chưa gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| InMode cơ thể | Khoảng 10 phút mỗi vùng (InMode FX) | Khoảng 5 ngày | 139.000 won |
| ONDA cơ thể | 30–45 phút | Không có | 299.000 won |
| Botox cơ thể (bắp chân / vai) | 15–20 phút | Không có | 79.000 won |
| Tiêm tan mỡ cơ thể | 15–20 phút | Khoảng 2 ngày | 149.000 won |